Định nghĩa
- (Toán học) Những số mà bội số và ước số không theo hệ thống thập phân.
- Những số giờ, phút, giây là những tạp số.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tạp số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.