tập
Phát âm (IPA): Hà Nội [təp̚˧˨ʔ] · Huế [təp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [təp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chồng giấy cùng loại.
- Tập báo.
- Tập ảnh.
- Một trong những xếp giấy đóng lại thành sách.
- (Địa phương)
- Sách mỏng.
- Chuyện thiếu nhi đóng thành tập.
- Phần của một tác phẩm, thường xuất bản thành một quyển sách.
- Lời Hồ Chủ Tịch, Tập 1.
- Làm một việc nhiều lần cho quen, cho giỏi.
- Tập viết.
- Rèn luyện.
- Tập cho trẻ em những thói quen tốt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tập"
䒁tập𠦃tạp, tập缉tập葺tập, trải嶍tập辑tập芔tập, húy, hương, hủy悝tập, khôi, lí, lý熠dập, tập戢phữu, tập, tấp, trấp𦂝tập霫tập袭tập輯tập襲tập謵quán, tập
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | episode · volume · to practice; episode; volume |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 편 pyeon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | exercer · le volume |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Folge · die Episode |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | заниматься занима́ться · заняться заня́ться · серия се́рия · эпизод эпизо́д |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หัด hàt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'episodio · la puntata · il volume |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tập"
tập hợpTổng số những thành phần của một toàn thể.bài tậpBài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.tập đoànTập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.luyện tậpRèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.tập thểToàn bộ những người nói trên.học tậpHọc và luyện tập cho biết, cho quen.tập trungDồn vào một chỗ, một điểm.ôn tậpHọc và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.tập tinDãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.biên tậpThu thập tài liệu để biên soạn.tập luyệnĐồng nghĩa với luyện tập.thực tậpTập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.diễn tậpLuyện tập tổng hợp, với các tình huống như thật.biên tập viênNgười làm công tác biên tập.tập tính(Sinh học) Toàn thể các tính tình tự nhiên.sưu tậpTập hợp những cái đã được.triệu tậpMời đến một nơi để họp.tu tập(Phật giáo) Khắc phục, biến cải và phát huy tâm thức.thừa tậpKế tục cái cũ.tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.tập quánThói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.tập sựLàm với tính chất học nghề.tập dượtTập đi tập lại các động tác hoặc bài bản cho thành thạo (nói khái quát).tập kếtTập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ.tập tụcPhong tục, tập quán nói chung.tập lệnhChỉ một cái gì đó làm theo một lập trình nhất định.tuyển tậpQuyển sách gồm những bài văn đã được lựa chọn.trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.tập hậuĐánh bất ngờ phía sau.thu tậpThu nhặt lại một nơi.tập huấnHướng dẫn luyện tập.chiêu tậpHoạt động chiêu mộ người từ nhiều nơi tập hợp lại để cùng làm việc.tập đại thànhGom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.kế tậpNối và thừa hưởng tước vị của ông cha.toàn tậpCả bộ sách.nhà tập thểNhà ở có nhiều căn hộ cho gia đình cán bộ, nhân viên các cơ quan, xí nghiệp.tập tễnhNói đi lệch người và không vững.quy tậptập trung về một chỗ (thường nói về mồ mả, hài cốt)trưng tậpTập trung tài sản tư nhân để dùng vào việc công.cường tậpTập kích có bắn chế áp địch trước khi xung phong; phân biệt với kì tập.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.