tập kết

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [təp̚˧˨ʔ ket̚˧˦] · Huế [təp̚˨˩ʔ ket̚˦˧˥] · Sài Gòn [təp̚˨˩˨ kəːt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ.
    • Tập kết xung quanh đồn địch.
    • Kéo pháo đến địa điểm tập kết.
  2. (Kết hợp hạn chế) (Nói về cán bộ cách mạng hoạt động ở phía nam vĩ tuyến 17, sau Hiệp định Giơ ne vơ 1954) chuyển ra miền Bắc sống và tiếp tục hoạt động.
    • Cán bộ miền Nam tập kết ra Bắc.

Cấu tạo âm tiết

tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng
kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tập kết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.