phổ

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [fo˧˩] · Huế [fow˧˨] · Sài Gòn [fow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.
  2. Viết tắt cho quang phổ.
Động từ
  1. trong phổ nhạc, phổ lời, phổ thơ v.v dùng để chỉ hành động viết phần nhạc hay phần lời cho bài hát hoặc lấy một bài thơ làm nội dung cơ bản (có thể sửa đổi chút ít) cho bài hát.

Câu ví dụ

  • Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.Ubuntu is a popular Linux distribution.
  • Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản.Earthquakes are common in Japan.
  • Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.Flies are a common insect worldwide.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phổ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "phổ"

phổ biếnCó tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.quang phổDải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.phổ thôngThông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông.phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.phổ cậpLàm cho đến khắp mọi nơi.giản phổLối ghi âm thanh của nhạc một cách đơn giản.phổ độCứu độ khắp cả (từ nhà Phật).phổ quátPhổ biến một cách rộng khắp, bao trùm tất cả.từ phổ(Vật lý học) Hệ thống các đường sức của một từ trường, thường thực hiện nhờ rắc mạt sắt trong không gian và lắc cho hạt sắt dồn thành những đường liên tục.Xuân PhổMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.phổ dụngThường dùng.phổ niệmNhững đặc điểm chung xuất hiện ở hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.Phổ PhongMột xã thuộc huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam, có đường QL24 đi ngang qua, tuyến đường nối QL1A với đường Hồ Chí Minh.phổ nhạcDiễn một bài ca, bài thơ thành nhạc.quang phổ vạchQuang phổ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.giáo dục phổ thôngNgành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh.

Cấu tạo âm tiết

phổâm đầu ph · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.