bài trung

Danh từ
Danh từ
  1. Quy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời gian và một điều kiện, nếu có hai phán đoán mâu thuẫn về cùng một đối tượng thì trong đó phải có một phán đoán là đúng, không thể cả hai phán đoán đều là sai, không có trường hợp trung gian.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bài trung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.