Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bài cào

Danh từ
Danh từ
  1. Trò chơi đánh bài so điểm giữa khách chơi và nhà cái; Mỗi bên sẽ được chia từ 2 đến 3 lá bài, bên nào có tổng điểm gần với 9 hơn sẽ chiến thắng.

Cấu tạo âm tiết

bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
càoâm đầu c · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bài cào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.