giao hoan

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hưởng một niềm vui chung.
    • Cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
hoanâm đầu h · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giao hoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.