loan

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần oan

Phát âm (IPA): Hà Nội [lwaːn˧˧] · Huế [lwaːŋ˧˧] · Sài Gòn [l⁽ʷ⁾aːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng miệng hoặc radio.
  2. Theo nghĩa cổ, loan chỉ đến sự kếp hợp giữa đôi trai gái thành vợ chồng.

Câu ví dụ

  • Bạn đã thử ăn lẩu ở Đài Loan chưa?Have you tried the hot pot in Taiwan?
  • Có rất nhiều núi ở Đài Loan.There's a lot of mountains in Taiwan.
  • Cao Hùng là thành phố cảng lớn nhất Đài Loan.Kaohsiung is Taiwan's largest port city.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "loan"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "loan"

Đài LoanMột đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân quốc.loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.loan giáXe vua đi.phím loanNgb. Cung đàn.Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.eo biển Đài LoanEo biển rộng khoảng 180 kilômét (110 mi) chia tách đảo Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) với Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).loan hoàngChim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí ấy. Ngụ ý.loan báoTruyền rộng tin cho mọi người biết.Gương ly loanVua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.gối loanGối của vợ chồng (từ dùng trong văn học cũ).Vũ LoanMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.keo loanDo chữ loan giao, tức thứ keo chế bằng máu chim loan. Tương truyền người xưa thường dùng để nối dây đàn và dây cung.hồi loanNói vua trở về sau khi đi ra ngoài.trướng loanMàn có thêu chim loan.dây loanChỉ việc nối lại nhân duyên vợ chồng.song loanKiệu do hai người khiêng.loan phượngVợ chồng tốt đôi (cũ).Ninh LoanMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.loan phòngPhòng vợ chồng ở (cũ).Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.loan phượng, uyên ươngLà loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.phượng liễn loan nghiXe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.

Cấu tạo âm tiết

loanâm đầu l · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "loan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.