thủ túc

Danh từ
Danh từ
  1. Chân tay.
    • Anh em như thủ túc..
    • Ngb..
    • Kẻ làm vây cánh cho mình
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Chọn người nhiều mưu mô làm thủ túc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thủ túc"

Cấu tạo âm tiết

thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
túcâm đầu t · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thủ túc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.