Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mai điểu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tranh mai và chim đẹp hài hoà. Đây nói thơ xướng hoạ, tinh ý rất xứng hợp nhau.

Cấu tạo âm tiết

maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang
điểuâm đầu đ · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mai điểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.