mai danh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Vùi mất tên tuổi, khiến cho người ta lãng quên đi.

Từ, cụm từ chứa "mai danh"

Cấu tạo âm tiết

maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang
danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mai danh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.