Định nghĩa
- Vùi mất tên tuổi, khiến cho người ta lãng quên đi.
Từ, cụm từ chứa "mai danh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mai danh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.