thanh mai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Một loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thanh mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.