Định nghĩa
- Hứa hẹn sẵn sàng dâng mình cho tổ quốc.
- (Xem từ nguyên 1).
- Lòng hứa quốc thắm son ngăn ngắt (Chinh phụ ngâm)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hứa quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.