hứa quốc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hứa hẹn sẵn sàng dâng mình cho tổ quốc.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Lòng hứa quốc thắm son ngăn ngắt (Chinh phụ ngâm)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

hứaâm đầu h · vần ưa · thanh sắc
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hứa quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.