lờ ngờ

Tính từ
Tính từ
  1. Vụng về và chậm chạp, kém tinh khôn.
    • trông nó lờ ngờ thế thì làm ăn gì!

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lờâm đầu l · vần ơ · thanh huyền
ngờâm đầu ng · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lờ ngờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.