chờ đợi

Danh từ
Danh từ
  1. Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.

Câu ví dụ

  • Tôi nên làm gì trong khi chờ đợi?What should I do in the meantime?
  • Đó là người mà tôi đang chờ đợi.That's the person I've been waiting for.
  • Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.I can only wait.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"chờ đợi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wait · await · to wait
🇨🇳 Tiếng Trung 等待 děng dài · 等候 děng hòu
🇰🇷 Tiếng Hàn 대기하다 daegihada
🇫🇷 Tiếng Pháp l'attente
🇩🇪 Tiếng Đức erwarten
🇷🇺 Tiếng Nga ожидать ожида́ть · ожидание ожида́ние
🇹🇭 Tiếng Thái รอคอย raw-khawy
🇮🇹 Tiếng Ý l'attesa · attendere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chờâm đầu ch · vần ơ · thanh huyền
đợiâm đầu đ · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chờ đợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.