Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sờ soạng

Động từ
Động từ
  1. Sờ một cách mò mẫm.
    • Sờ soạng tìm diêm trong đêm tối.

Cấu tạo âm tiết

sờâm đầu s · vần ơ · thanh huyền
soạngâm đầu s · vần oang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sờ soạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.