Động từ
- Cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật.
- Ra tay tế độ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tế độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.