Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tế độ

Động từ
Động từ
  1. Cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật.
    • Ra tay tế độ.

Cấu tạo âm tiết

tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tế độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.