thiên quang trủng tể

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể tướng.

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang
trủngâm đầu tr · vần ung · thanh hỏi
tểâm đầu t · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thiên quang trủng tể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.