Định nghĩa
- Thiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể tướng.
Cấu tạo âm tiết
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| quang | âm đầu qu · vần ang · thanh ngang |
| trủng | âm đầu tr · vần ung · thanh hỏi |
| tể | âm đầu t · vần ê · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "thiên quang trủng tể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.