Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nguyên Trung

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Viên Cơ.
    • Ngụy Nguyên Trung đời Đường, một hôm thấy có mấy người đàn bà con gái từ đâu hiện đến đứng trước giường, ông bảo: "Có thể khiêng cái giường ta xuống dưới sân được không?".
    • Họ liền khiêng ngay cái giường ông xuống sân, lại bảo: "Có thể khiêng cái giường đặt vào chỗ cũ được không?".
    • Họ lại đặt vào chỗ cũ, lại bảo: "Có thể khiêng ra phố được không?".
    • Họ đều cúi lạy rồi đi và bảo với nhau rằng: "Đó là bậc trưởng giả khoa hậu, ta không nên đùa cợt như với những người khác."

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Nguyên Trung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.