Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lịch

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ich

Phát âm (IPA): Hà Nội [lïk̟̚˧˨ʔ] · Huế [lɨt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɨt̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. tài liệu có ngày tháng
  2. hệ thống để đặt tên cho các chu kỳ thời gian, thông thường là theo các ngày
Danh từ
  1. lịch.
  2. cây hạt dẻ.

Câu ví dụ

  • Cô ấy sợ đi du lịch một mình.She was afraid of travelling alone.
  • Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?Where should I hang the calendar?
  • Chỉ vào người khác là bất lịch sự.It is rude to point at people.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lịch"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lịch" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh calendar · calendar; schedule
🇨🇳 Tiếng Trung 日历 rì lì
🇯🇵 Tiếng Nhật カレンダー
🇰🇷 Tiếng Hàn 달력 dalryeok
🇫🇷 Tiếng Pháp le calendrier · le planning · calendrier
🇩🇪 Tiếng Đức der Kalender
🇮🇹 Tiếng Ý il calendario
🇳🇱 Tiếng Hà Lan kalender

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "lịch"

lịch trìnhChặng đường sẽ hoặc đã đi qua, theo từng thời điểm, từng giai đoạn.lịch sửQuá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.du lịchĐi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.lịch sự(vắn tắt của) Sự lịch thiệp.tân lịchDương lịch mà hầu hết các nước công nhận và áp dụng, được ấn định trên cơ sở thời gian Quả đất quay một vòng chung quanh Mặt trời là.dương lịchHệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.thanh lịchThanh nhã và lịch thiệp.lý lịchNguồn gốc và lịch sử.âm lịchLoại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.lịch lãmCó hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều.lịch thiệpPhong thái hoa mĩ, không thô lỗ.kinh lịchChức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc.lịch thiên văn(Thiên văn học) .lai lịchNguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.A Lịch Sơnphiên âm tên Alexander.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.lịch duyệtTừng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều.lịch kịchPhiền phức và mất nhiều công.tờ lịchTập giấy in ngày tháng trong một năm.ô-tô du lịchXe ô-tô nhỏ và sang, chở người.Tết Dương lịchNgày đầu năm dương lịch.Lịch thànhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông, cách xa Giang Tô.lịch đại(Tính) Tính chất của các hiện tượng ngôn ngữ xét theo quá trình chuyển biến trong thời gian.bóc lịchĐi tù.phích lịchSét đánh bất ngờ.nông lịchLịch có ghi các thời vụ trong năm.Núi LịchNằm giữa sông Lô và sông Phó Đáy, cách Đoan Hùng 15km về phía đông nam. Diện tích khoảng 150km2, cao 953m. Rừng nhiệt đới đã bị tàn phá.niên lịchLịch ghi ngày tháng trong một năm.Quang LịchMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.năm dương lịchKhoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), chia ra làm mười hai tháng, mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày (riêng tháng hai có 28 hoặc 29 ngày).xe du lịchô tô du lịch.A Lịch Sơn Đắc LộAlexandre de Rhodes.Lịch triều hiến chương loại chíLịch triều tạp kỉ.

Cấu tạo âm tiết

lịchâm đầu l · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.