Định nghĩa
- Từng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều.
- Con người lịch duyệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lịch duyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.