chiến dịch

Danh từ
Danh từ
  1. Tổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất.
  2. Toàn bộ các việc tập trung lực lượng để giải quyết nhiệm vụ nào đó trong một thời gian nhất định.
    • Chiến dịch thuỷ lợi.
    • Chiến dịch phòng chống bệnh sốt rét.
    • Chiến dịch vận động tranh cử.
    • Chiến dịch quảng bá sản phẩm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 戰役.

"chiến dịch" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh campaign
🇨🇳 Tiếng Trung 战役 zhàn yì
🇰🇷 Tiếng Hàn 캠페인 kaempein
🇫🇷 Tiếng Pháp la campagne
🇩🇪 Tiếng Đức die Operation · die Kampagne
🇷🇺 Tiếng Nga операция опера́ция · кампания кампа́ния · акция а́кция
🇹🇭 Tiếng Thái ปฏิบัติการ pà-tì-bàt-kaan
🇮🇹 Tiếng Ý l'operazione · la campagna

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc
dịchâm đầu d · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chiến dịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.