Danh từ
- Tổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất.
- Toàn bộ các việc tập trung lực lượng để giải quyết nhiệm vụ nào đó trong một thời gian nhất định.
- Chiến dịch thuỷ lợi.
- Chiến dịch phòng chống bệnh sốt rét.
- Chiến dịch vận động tranh cử.
- Chiến dịch quảng bá sản phẩm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 戰役.
"chiến dịch" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | campaign |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 战役 zhàn yì |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 캠페인 kaempein |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la campagne |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Operation · die Kampagne |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | операция опера́ция · кампания кампа́ния · акция а́кция |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปฏิบัติการ pà-tì-bàt-kaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'operazione · la campagna |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiến dịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.