dịch
Phát âm (IPA): Hà Nội [zïk̟̚˧˨ʔ] · Huế [jɨt̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jɨt̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chất lỏng trong cơ thể.
- Dịch tiết ra từ vết thương quá nhiều.
- Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải.
- Đại dịch của thế kỷ 20 đã cướp đi sinh mạng của hàng nghìn người vô tội.
- Khánh Hòa địa phương đầu tiên tiêm phòng dịch tả.
- Sự lan truyền không lành mạnh.
- Dịch khiêu vũ.
- Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho, của nội công và khí công hệ Thiếu Lâm.
- Kinh dịch.
- Dịch cân kinh.
- Nhích lại.
- Xa xôi dịch lại cho gần. (tục ngữ)
- Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
- Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng Pháp.
- Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước Trung-hoa sang tiếng Việt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dịch"
斁đố, dịch射xạ, dịch, tạ, dạ伇dịch弈dịch憎dịch, tăng愓đãng, thích, dịch掖dịch圛dịch夜dịch, dạ帟diệc, dịch峄dịch踢thích, dịch, dị澤thích, trạch, dịch嶧dịch驛dịch疫dịch
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dịch" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | translate · translation · translator · to translate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 翻译 fān yì · 翻 fān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 訳す やくす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 번역하다 beonyeokhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | traduire |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | übersetzen · übertragen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | перевести перевести́ · переводить переводи́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แปล plae |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | tradurre |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dịch"
dịch vụCông việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công.phiên dịchNgười làm việc trên.chiến dịchTổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất.thông dịchNgười dịch từ một tiếng sang một tiếng khác.giao dịchLiên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)biên dịchhoạt động dịch thuật một văn bản viết từ giữa các ngôn ngữ trong cùng một ngữ cảnh.miễn dịchNói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy.đại dịchMột dịch bệnh lớn; một dịch bệnh ảnh hưởng đến một khu vực địa lý rộng lớn và một tỷ lệ lớn dân số.mậu dịchSự mua bán, trao đổi hàng hóa.nô dịchTôi tớ.dung dịchChất lỏng chứa một chất hoà tan.Kinh DịchTên của một bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa thời cổ đại.xê dịchChuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát).ôn dịchBệnh truyền nhiễm nguy hiểm.thể dịchChất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ.dịch chuyểnNhững khác biệt do thay đổi về vị trí của các thành phần trong một vật thể mà thành.chuyển dịchChuyển từng quãng ngắn.hách dịchCó thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế.kiểm dịchHoạt động kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện, kiểm soát, ngăn chặn dịch bệnh lây lan.dịch giả(Cũ) . Người dịch (văn viết).diễn dịchPhép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp).phòng dịchGiữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.thông dịch viênxem thông dịchhệ miễn dịchHệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.mậu dịch quốc doanhViệc buôn bán, cơ quan buôn bán do Nhà nước quản lý ở các nước xã hội chủ nghĩa.dịch tảBệnh thổ tả lan truyền.dịch bệnhBệnh gây thành dịch.khổ dịchViệc khó nhọc bắt người có tội phải làm.Mai dịchQuán trọ, nơi đưa đón sứ giả.dịch trạmNhà chứa ngựa chuyển phát công văn giữa triều đình với địa phương và làm nơi tạm nghỉ dọc đường của quan chức.dịch mãTổng hợp protein dựa trên thông tin di truyền từ mRNA.tinh dịchChất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực.lao dịchCông việc vất vả nặng nhọc.từ dịchXin nghỉ việc.mỏ nhiệt dịchCác mỏ khoáng trực tiếp kết đọng từ dung dịch quặng nhiệt dịch - dung dịch khí - nước nóng chứa các tổ phần kim loại, tách ra từ lò mắc ma trong quá trình kết tinh và nguội lạnh của các khối mắc ma xâm nhập.sàn giao dịch điện tửHệ thống mậu dịch chỉ tồn tại trên mạng xã hội.dịch tễBệnh dịch (nói khái quát).dịch dãTrạng thái bệnh dịch hoành hành.dịch hạchBệnh dịch do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã nhiễm bệnh truyền sang người, gây sốt, nổi hạch hoặc viêm phổi.biến dịchĐổi khác dần dần theo thời gian.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.