đích
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗïk̟̚˧˦] · Huế [ʔɗɨt̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ nhằm vào mà bắn.
- Bắn ba phát đều trúng đích
- Chỗ nhằm đạt tới.
- Quyết tâm đạt đích cuối cùng.
- Trgt. Đúng là, chính là.
- Có một cô thật đích cô chưa có chồng. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 的.
Chữ Hán đọc là "đích"
嘀thương, đích适trích, thích, quát, đích, địch㰅đích的đích, để樀đích, tảng甋đích吊điếu, đích, chước玓đích弔điếu, đích㢩đích菂đích啇hanh, đích, hạnh商thương, đích鍉thi, đích, đề鏑đích镝đích
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đích" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | finish |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 终点 zhōng diǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ゴール |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Ziel |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เป้า pâo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'arrivo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đích"
mục đíchCái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được.đích thựcCó thật, đúng với sự thật; không phải giả tạo hoặc giả mạo.đích trưởng tônĐích trưởng tử; 嫡長子 của Đích trưởng tử.chủ đíchNgười hoặc vật mà mình có ý định sẽ tác động tới.đích đángĐúng ngay đích, hoàn toàn xứng đáng.chuẩn đíchMẫu mực phải làm theo.đích thânlà từ diễn tả hành động gì đó do một người nào đó làmđích trưởng tửCon trai lớn tuổi nhất trong nhà cũng đồng thời là con trai lớn tuổi nhất trong số các Đích tử. (Trưởng tử cũng đồng thời là Đích tử).đích xácHoàn toàn đúng với sự thật.đích thịTừ biểu thị ý khẳng định chắc chắn rằng đúng là người đó, cái đó, chứ không phải ai khác, cái nào khác.đích danhĐúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung.đích tửCác con trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房. (Xem thêm Trưởng tử, Đích trưởng tử).tiêu đíchMục đích.đích tônCác cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 ( tức các con trai của các Đích tử), song hay bị nhầm lẫn với Đích trưởng tôn. (Xem thêm Trưởng tôn, Đích trưởng tôn).tuyệt đíchCao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.