Thành ngữ
- (cái có giá trị tinh thần) không bao giờ thay đổi, mãi mãi vẫn như thế.
- một chân lí bất di bất dịch
Cấu tạo âm tiết
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| di | âm đầu d · vần i · thanh ngang |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| dịch | âm đầu d · vần ich · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bất di bất dịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.