biên mậu

Danh từ
Danh từ
  1. Hoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh giữa hai quốc gia lân cận, phải làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.

Cấu tạo âm tiết

biênâm đầu b · vần iên · thanh ngang
mậuâm đầu m · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biên mậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.