Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiệm

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần iêm

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋiəm˧˨ʔ] · Huế [ŋiəm˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋim˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.
    • Tập nghiệm của phương trình x+2 = 4 là 2.
  2. Trị số khi thay vào biến x thì làm cho đa thức bằng 0.
    • Nghiệm của đa thức (x-4) \times (x+4) là 4 và −4
Tính từ
  1. Có công hiệu.
    • Phương thuốc rất nghiệm.
Động từ
  1. Xem xét.
    • Nghiệm xem việc thực hay hư.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 驗.

Chữ Hán đọc là "nghiệm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nghiệm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh solution (math) · solution · root · consider
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha raíz · considerar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nghiệm"

thí nghiệmDùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.kinh nghiệmSự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.trải nghiệmLấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.thử nghiệmXem thí nghiệmtrắc nghiệmKhảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.phòng thí nghiệmPhòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.xét nghiệmnghiệp vụ y khoa sử dụng các thiết bị, máy móc để phân tích các mẫu bệnh phẩm nhằm phát hiện, cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.tiên nghiệm(Triết học) .kiểm nghiệmXem xét, phân tích một số chất, thường là chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, phân, máu... để tìm căn bệnh.ống nghiệm(Hóa học) Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thí nghiệm những phản ứng hóa học.hiệu nghiệmCó hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ.khám nghiệmSử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi, hay các thương tích.thực nghiệmThí nghiệm thực sự xem có đúng hay không. 2. t. X.thể nghiệmQua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.ứng nghiệmCó hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.Sự thử nghiệmdanh từ chỉ về thí nghiệmcảm nghiệmcảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.khảo nghiệmXem xét và đánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.chiêm nghiệmXem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải.hậu nghiệmTrên cơ sở của kinh nghiệm, từ những dữ liệu của kinh nghiệm; trái với tiên nghiệm.suy nghiệmSuy xét và nhận ra coi có đúng không.khoa học thực nghiệm.thử xem có nghiệmThử thực hiện xem có đúng như thế hay không.nghiệm hìnhHình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình.nghiệm đúngKiểm soát xem một điều gì, một định luật khoa học có đúng hay không, thường bằng cách dùng thí nghiệm.linh nghiệmĐúng với lời đoán trước.cuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệmsự thí nghiệmXem Sự thử nghiệmcuộc thử nghiệmXem Sự thử nghiệmvật thí nghiệmlà vật dùng để làm thí nghiệmkinh nghiệm dân gianTổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.

Cấu tạo âm tiết

nghiệmâm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.