Danh từ
- Tổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.
Cấu tạo âm tiết
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| nghiệm | âm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| gian | âm đầu gi · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "kinh nghiệm dân gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.