Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kinh nghiệm dân gian

Danh từ
Danh từ
  1. Tổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
nghiệmâm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kinh nghiệm dân gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.