Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghiệm đúng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kiểm soát xem một điều gì, một định luật khoa học có đúng hay không, thường bằng cách dùng thí nghiệm.

Cấu tạo âm tiết

nghiệmâm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng
đúngâm đầu đ · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nghiệm đúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.