ngoại cảm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.

Câu ví dụ

  • Anh ta có năng lực ngoại cảm.He has telepathic abilities.

Cấu tạo âm tiết

ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng
cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngoại cảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.