Định nghĩa
- Bệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.
Câu ví dụ
- Anh ta có năng lực ngoại cảm.He has telepathic abilities.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoại cảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.