Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giám sát

Danh từĐộng từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːm˧˦ saːt̚˧˦] · Huế [jaːm˦˧˥ ʂaːk̚˦˧˥] ~ [jaːm˦˧˥ saːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [jaːm˦˥ ʂaːk̚˦˥] ~ [jaːm˦˥ saːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.
Động từ
  1. Theo dõi và kiểm tra xem có thực hiện đúng những điều quy định không.
    • Giám sát việc thi hành hiệp nghị.
    • Hội đồng nhân dân giám sát mọi hoạt động của uỷ ban nhân dân cấp mình.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi là người giám sát Tom.I'm Tom's supervisor.
  • Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.Progress is monitored daily and stored in a database.
  • Nhóm đó kêu gọi các bậc phụ huynh giám sát những nội dung mà con cái họ xem trên TikTok.The group urges parents to supervise what their children watch on TikTok.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 監察.

"giám sát" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh monitor · supervise · supervision · supervisor · surveillance · to supervise
🇨🇳 Tiếng Trung 监督 jiān dū · 监视 jiān shì
🇯🇵 Tiếng Nhật 監督 かんとく
🇫🇷 Tiếng Pháp surveiller · la surveillance
🇩🇪 Tiếng Đức überwachen · die Überwachung
🇹🇭 Tiếng Thái กำกับดูแล kam-kàp-duu-lae
🇮🇹 Tiếng Ý la sorveglianza · il supervisore · monitorare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giámâm đầu gi · vần am · thanh sắc
sátâm đầu s · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giám sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.