nước cái

Danh từ
Danh từ
  1. Chất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết tinh nữa.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
cáiâm đầu c · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nước cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.