làm gái

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Làm ra bộ e lệ rụt rè như con gái thời xưa.

Câu ví dụ

  • Tôi nghe nói mẹ của Brush làm gái.I heard that Brush's mother is a prostitute.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
gáiâm đầu g · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "làm gái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.