gầm trời

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.
    • Gầm trời không có ai như nó.

Cấu tạo âm tiết

gầmâm đầu g · vần âm · thanh huyền
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gầm trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.