trời ơi

Tính từ
Tính từ
  1. Vu vơ, không căn cứ.
    • Câu chuyện trời ơi.
  2. (Đph) . Xấu xí, kém cỏi.
    • Tính nết nó trời ơi lắm.

Câu ví dụ thêm

  • Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi!My God! I left the wallet in my room!
  • Trời ơi!Blimey!

"trời ơi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh goodness · oh my God
🇰🇷 Tiếng Hàn 어머 eomeo · 저런 jeoreon · 세상에 sesange
🇩🇪 Tiếng Đức die Güte
🇷🇺 Tiếng Nga боже бо́же
🇹🇭 Tiếng Thái โธ่ thôo
🇮🇹 Tiếng Ý oddio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
ơiâm đầu (không) · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trời ơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.