bánh trôi

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh làm bằng bột gạo nếp, viên tròn, có nhân đường, bỏ vào nước sôi, chín thì nổi lên, làm phổ biến vào dịp Tết Hàn Thực (mồng 3 tháng 3 âm lịch).
    • 1915, Phan Kế Bính, “Tứ thời tiết lạp”, trong Việt Nam phong tục[https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_phong_t%E1%BB%A5c/I.12]
    • Mà ta thì làm bánh trôi bánh chay để thế cho đồ lạnh, nhưng ta chỉ cúng gia-tiên, chứ không ai tưởng gì đến Giới-Tử-Thôi.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
trôiâm đầu tr · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bánh trôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.