hôi hổi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Còn nóng nhiều.
    • Cơm nóng hôi hổi.

Câu ví dụ thêm

  • Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm.Mary likes her coffee steaming hot, while Tom likes his lukewarm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hôiâm đầu h · vần ôi · thanh ngang
hổiâm đầu h · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hôi hổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.