Danh từ
- Mồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.
Cấu tạo âm tiết
| mồ | âm đầu m · vần ô · thanh huyền |
| hôi | âm đầu h · vần ôi · thanh ngang |
| muối | âm đầu m · vần uôi · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mồ hôi muối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.