mồ hôi muối

Danh từ
Danh từ
  1. Mồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.

Cấu tạo âm tiết

mồâm đầu m · vần ô · thanh huyền
hôiâm đầu h · vần ôi · thanh ngang
muốiâm đầu m · vần uôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mồ hôi muối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.