mồ hôi

Danh từ
Danh từ
  1. Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.
    • Vã mồ hôi.
    • Sợ toát mồ hôi.
  2. Tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc.
    • Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm.
    • Đổ mồ hôi trên đồng ruộng.

"mồ hôi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sweat · perspiration
🇨🇳 Tiếng Trung 汗 hán · 汗水
🇯🇵 Tiếng Nhật 汗 あせ
🇰🇷 Tiếng Hàn 땀 ttam
🇫🇷 Tiếng Pháp la sueur
🇹🇭 Tiếng Thái เหงื่อ ngùea
🇮🇹 Tiếng Ý il sudore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "mồ hôi"

Cấu tạo âm tiết

mồâm đầu m · vần ô · thanh huyền
hôiâm đầu h · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mồ hôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.