Danh từ
- Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.
- Vã mồ hôi.
- Sợ toát mồ hôi.
- Tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc.
- Đem mồ hôi đổi lấy bát cơm.
- Đổ mồ hôi trên đồng ruộng.
"mồ hôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sweat · perspiration |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 汗 hán · 汗水 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 汗 あせ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 땀 ttam |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la sueur |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เหงื่อ ngùea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il sudore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "mồ hôi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mồ hôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.