Hợi

Danh từ riêng Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơi
Danh từ riêng
  1. Chi cuối cùng của Địa Chi, lấy lợn làm tượng trưng.
    • Tuổi Hợi.
    • Năm Hợi.
  2. .

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 亥.

Chữ Hán đọc là "Hợi"

Chữ Nôm

亥氦

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "Hợi"

Cấu tạo âm tiết

hợiâm đầu h · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Hợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.