hoi
- Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn.
- Thịt cừu hoi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𤞑灰咴𦤠
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hoi"
hẳn hoiXác nhận một điều gì đó.hiếm hoi(người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con.hoi sữaNói trẻ con có hơi sữa trong thời kỳ còn bú. Ngr. Nói người nhỏ tuổi còn thơ dại, chưa có kinh nghiệm ở đời (dùng với ý khinh bỉ).hoi hoiHơi hoi.hoi hoiHơi hoi.thanh niên hoiNgười yếu thể chất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.