hoi

Tính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần oi
Tính từ
  1. Có mùi gây gây, khó ngửi, khó ăn.
    • Thịt cừu hoi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

𤞑灰咴𦤠

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hoi"

Cấu tạo âm tiết

hoiâm đầu h · vần oi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.