Động từ
- Không thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.
- Căn phòng bị hấp hơi trở nên ẩm ướt, ngột ngạt.
- Chớ đậy cặp lồng khi cơm đang nóng kẻo bị hấp hơi, khó ăn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hấp hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.