hấp hơi

Động từ
Động từ
  1. Không thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.
    • Căn phòng bị hấp hơi trở nên ẩm ướt, ngột ngạt.
    • Chớ đậy cặp lồng khi cơm đang nóng kẻo bị hấp hơi, khó ăn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hấpâm đầu h · vần âp · thanh sắc
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hấp hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.