Danh từĐộng từ
- Hình phạt của thực dân, trói người lại như con tôm rồi ngâm xuống nước.
- (thtục).
- Công việc cứ ngâm tôm mãi, bao giờ xong?
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngâm tôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.