khâm thiên giám

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.

Cấu tạo âm tiết

khâmâm đầu kh · vần âm · thanh ngang
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
giámâm đầu gi · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khâm thiên giám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.