Danh từ
- Cơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.
Cấu tạo âm tiết
| khâm | âm đầu kh · vần âm · thanh ngang |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| giám | âm đầu gi · vần am · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khâm thiên giám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.