bà đầm

Danh từ
Danh từ
  1. (Thông tục) Từ để gọi người đàn bà Tây phương.
    • Trên ghế bà đầm ngoi đít vịt ()

Cấu tạo âm tiết

bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
đầmâm đầu đ · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bà đầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.