sầm sầm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói đi rất nhanh, phát ra tiếng động to và trầm.
    • Đoàn tàu sầm sầm tới ga.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sầmâm đầu s · vần âm · thanh huyền
sầmâm đầu s · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sầm sầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.