sấm sét

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Sấm và sét.
Tính từ
  1. Có sức mạnh và tác động khủng khiếp.
    • Đòn sấm sét.
Danh từ
  1. Sấm sét.

Câu ví dụ thêm

  • Hôm qua trời mưa nhưng không có sấm sét.It rained yesterday, but there was no thunder.
  • Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sétI'm at the hospital. I got struck by lightning.
  • Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.I had hardly walked a mile when it began to thunder.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"sấm sét" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh thunder and lightning
🇯🇵 Tiếng Nhật 雷 かみなり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sấmâm đầu s · vần âm · thanh sắc
sétâm đầu s · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sấm sét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.