Danh từ riêng
- Tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười hai của năm trước và trước tháng Hai của năm hiện tại, được viết ở dạng số là tháng 1.
Câu ví dụ
- Tháng Một có bao nhiêu ngày?How many days does January have?
"tháng Một" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | January |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 일월 ilwol |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le janvier · janvier |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Januar |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | январь янва́рь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มกราคม mók-kà-raa-khom |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | gennaio |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | enero |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | januari |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tháng Một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.