Danh từ
- Thiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện các bệnh về tim.
- Máy điện tim là thiết bị quan trọng trong các phòng khám tim mạch.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| điện | âm đầu đ · vần iên · thanh nặng |
| tim | âm đầu t · vần im · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "máy điện tim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.