khí cầu máy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khí cầu dài có thêm động cơ để đẩy đi và một bộ phận để lái.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khí cầu máy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.